Giới thiệu máy chiếu hội trường Boxlight KTU600

Thảo luận trong 'Điện tử - Điện lạnh' bắt đầu bởi hitech360, 11/6/22.

  1. hitech360

    hitech360 Expired VIP

    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Máy chiếu Boxlight KTU600 sự lựa chọn tốt nhất cho không gian lớn. Như trong giảng đường, phòng hội nghị và khán phòng, hội trường… Sở hữu độ sáng cao 6000 ansi lumen và độ phân giải lên tới WUXGA (1920×1200). Cùng rất nhiều tính năng thiết yếu hỗ trợ trình chiếu ưu việt. Cho bạn có thể hiển thị hình ảnh sắc nét và sáng rõ với khung hình lớn. Ngay cả khi trong điều kiện ánh sáng vẫn cho hình ảnh chất lượng.

    Sở hữu ống kính zoom lớn tỷ lệ 1.6x có thể đạt tới kích thước 100inch khoảng cách 2,3m ~3,8m. Và độ dịch chuyển ống kính theo chiều ngang khoảng +/- 10% và +/- 45%, phù hợp với nhiều loại môi trường cài đặt. Kết hợp với tính năng dịch chuyển ống kính và thiết kế xếp chồng để tăng độ sáng. Bạn có thể xếp chồng hai máy chiếu cùng độ phân giải lên cùng một màn hình.

    [​IMG]

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY CHIẾU BOXLIGHT KTU600
    • Model KTU600
    • Độ sáng 6000
    • Công nghệ trình chiếu 3LCD
    • Độ tương phản 15.000:1
    • Độ phân giải WUXGA (1920 x 1200)
    • Bóng đèn Philips:225W
    • Độ ồn ECO: MAX 31dB
    • Normal: 37dB
    • Tuổi thọ 10,000H(Normal)
    • Tỷ lệ khung hình 4:3(Standard) / 16:9 (Compatible)
    • Thu phóng/Lấy tiêu điểm Thủ công
    • Tỷ lệ thu phóng 1.6xoptics
    • Khoảng chiếu 1.16~1.9 : 1
    • F F 1.6~1.9
    • f f= 15.31~24.64mm
    • Loa 1x10W
    • Tần số quét Hsync Frequency 15~100KHz / Vsync Frequency 48~85Hz
    • Đầu tín hiệu PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA,WXGA,UXGA,WUXGA, Mac
    • Tương thích video PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p and 1080i
    • Công suất hoạt động 310W
    • Công suất chờ <0.5W
    • Điều chỉnh Keystone V: ±30°(manual) H:±15°(manual), Pincushion/Barrel Correction, Corner Keystone
    • OSD(Ngôn ngữ) 26 Ngôn Ngữ: Anh, Đức, Pháp, Ý, Tây Ban Nha, Ba Lan, Thụy Điển, Hà Lan ,Bồ Đào Nha, Nhật Bản,Tiếng Trung (Phồn Thể và Giản Thể), Hàn Quốc, Nga, Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ, Phần Lan, Na Uy, Đan Mạch, Indonesian, Hung-ga-ry, Séc, Kazak,Việt Nam, Thái Lan, Ba Tư
    • Cổng vào VGA x2; Video x1; Audio in x2; Audio in(L/R)–RCAx1; HDMI x2; S-Video, USB-Ax1 (support MemeoryViewer), USB-Bx1(Display), RJ45x1(Display)
    • Cổng ra VGA x1, Audio out (mini-jack,3.5mm) x1
    • Điều khiển RS-232×1, RJ45 x1(for control), USB-Bx1(for up-grade)
    • Nguồn điện vào AC 100 – 240 V ~ 50-60 Hz
    • Cân nặng (KG) 4.45 kg
    • Kích thước 395*318*128mm
    • Phụ kiện đi kèm Cáp nguồn, Cáp VGA, Điều khiển từ xa, Thẻ dịch vụ, Hướng dẫn sử dụng
    Xem thêm:

    [/FONT]
     

Chia sẻ trang này